Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C đi qua điểm E( 2;6)

September 17, 2015 | By dltiengiang | Viewed 13,550 times | Filed in: Toán.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A lần lượt có phương trình là x – 3y = 0 và x + 5y = 0. Đỉnh C nằm trên đường thẳng Δ: x +y -2 =0 và có hoành độ dương. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C đi qua điểm E( 2;6)  .

cau 7 mon toan de thi thu thpt quoc gia 2015

Câu hỏi liên quan


Tags:

4 comments on “Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C đi qua điểm E( 2;6)

  1. phuc says:

    cho tam giác ABC biết đường thẳng AB:x+y-2=0 trung tuyến AM:x-1=0, C(-1,5) viết phương trình các canh còn lại của tam giác ABC. ai giai giùm mình với

  2. ngân says:

    Tìm tọa độ điểm Đ đối xứng với điểm
    A qua cạnh BC. Ai giúp e với ngày
    mai e thi rồi ạ….

    • uyên says:

      cho tam giác ABC với M(-2;2) là trug điểm cạnh BC,cạnh AB có phương trình:x-2y-2=0 ,cạnh AC có phương trình 2x+5y+3=0.Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

  3. Khổng Trí says:

    Cho điểm A ( 3; -1) B ( 1;5) C(6;0) . Tìm phương trình đường thẳng đi từ đỉnh A qua trung điểm của cạnh BC .

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *


Text:
Gọi 1 2 d x y d x y : 3 0; : 5 0     Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ C C c c      ;2 . 1 BC d BC x y m      : 3 0 . Điểm C c c BC c c m m c BC x y c  ;2 3 2 0 2 2 : 3 2 2 0                  Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tọa độ của M là nghiệm của hệ                                 5 0 7 5 5 1 x y c c M ; 3 2 2 0 1 7 7 x y c c y          x y x A      . 0,25 x y y 3 0 0 (0;0) 5 0 0 5 5 c x 7 Gọi G là trọng tâm tam giác. Ta có   AG AM                          2 5 5 10 10 . 2 3 7 21 3 2 1 2 2 c c x x G G c c y y G G . 3 7 21 c c EC c c EG        10 52 2 128 2; 4 ; ; 21 21            Do E G C , , thẳng hàng nên EC EG ;   cùng phương 10 52 2 128    c c                     1 21 21 5 6 0 6 (6; 4) 2 4 6 c c c           Với     2 4 c M B 6 5; 1 4;2 2 2 c 2 c c c C x x x B M C    