Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs

February 8, 2017 | By dltiengiang | Viewed 1,018 times | Filed in: Tiếng Anh.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. finished B. developed C. defeated D. looked
Question 2: A. hesitate B. reserve C. physics D. basic

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Question 3: A. bamboo B. forget C. deserve D. channel
Question 4: A. endanger B. furniture C. determine D. departure
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Question 5: The number of students attending English courses at our university are increasing.
A B C D
Question 6: Scuba diving is usually carried out in the ocean in that people can explore the underwater world.
A B C D
Question 7: To be successful in an interview, you should control the feeling of pressure and making a good
A B C
impression on the interviewer.
D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 8: For the last 20 years, we ______ significant changes in the world of science and technology.
A. witness B. have witnessed C. witnessed D. are witnessing
Question 9: Housewives find it easier to do domestic chores thanks to ______ invention of labour-saving
devices.
A. the B. a C. an D. some
Question 10: Air pollution is getting ______ serious in big cities in the world.
A. more and more B. the more and the more
C. the most and the most D. most and most
Question 11: Ms Brown asked me ______ in my class.
A. there were how many students B. how many students there were
C. were there how many students D. how many students were there
Question 12: Her fiancé is said ______ from Harvard University five years ago.
A. having graduated B. to have graduated
C. being graduated D. to be graduated
Question 13: Many rare and precious species are now ______ the verge of extinction.
A. in B. from C. on D. by
Question 14: They are always ______ of what their children do.
A. support B. supporting C. supportive D. supportively
Question 15: Women in some parts of the world are still struggling for ______ job opportunities to men.
A. equal B. various C. suitable D. legal
Question 16: The manager ______ his temper with the employees and shouted at them.
A. had B. lost C. took D. kept
Question 17: All nations should ______ hands to work out a plan to solve the problem of global warming.
A. join B. hold C. shake D. lend
Question 13: Many rare and precious species are now the verge of extinction.
A. in B. from C. on D. by
Question 14: They are always of what their children do.
A. support B. supporting C. supportive D. supportively
Question 15: Women in some parts of the world are still struggling for job opportunities to men.
A. equal B. various C. suitable D. legal
Question 16: The manager his temper with the employees and shouted at them.
A. had B. lost C. took D. kept
Question 17: All nations should hands to work out a plan to solve the problem of global warming.
A. join B. hold C. shake D. lend
Question 18: Garvin is a new computer application to see whether it works.
A. looking after B. putting on C. trying out D. turning up
Question 19: Terry is a very imaginative boy. He always comes interesting ideas.
A. out of B. down on C. up with D. in for

1.C
Finished /ˈfɪnɪʃt/
Developed /dɪˈveləpt/
Defeated /dɪˈfiːtid/
Looked /lʊkt/
=>Câu C phát âm là /id/ còn lại phát âm là /t/ => Chọn C
2. D
Hesitate /ˈhezɪteɪt/
Reserve /rɪˈzɜːv/
Physics /ˈfɪzɪks/
Basic /ˈbeɪsɪk/
=>Câu D phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/ => Chọn D
3. D
Bamboo /ˌbæmˈbuː/
Forget /fəˈɡet/
Deserve /dɪˈzɜːv/
Channel /ˈtʃænl/
=>Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 => Chọn D
4. B
Endanger /ɪnˈdeɪndʒər/
Furniture /ˈfɜːrnɪtʃər/
Determine /dɪˈtɜːmɪn/
Departure /dɪˈpɑːrtʃər/
=>Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 => Chọn B
5. D
Are => is
Cấu trúc: the number of+ danh từ số nhiều => động từ ở dạng số ít
Câu này dịch như sau: Số lượng học sinh tham gia các khóa học ở trường đại học của chúng ta đang tăng dần.
6.C
That => which vì không được dùng giới từ + that trong mệnh đề quan hệ
Câu này dịch như sau: Môn lặn có bình dưỡng khí thường được thực hiện ở đại dương nơi mà con người có thể
khám phá thế giới dưới biển.
7. C
Making => make vì cấu trúc song song: các động từ nối nhau bằng liên từ “and/ but/ or” phải đồng dạng.
Câu này dịch như sau: Để thành công trong buổi phỏng vấn, bạn nên kiểm soát cảm giác áp lực và tạo ấn tượng
tốt với người phỏng vấn.
8. B
Dấu hiệu nhận biết: For the last 20 years => dùng thì hiện tại hoàn thành [ S+have/has + Ved/ V3]
Câu này dịch như sau: Trong 20 năm qua chúng ta đã chứng kiến sự thay đổi đáng kê của giới khoa học và công
nghệ.
9. A
Dùng mạo từ “the” vì đang nói đến một phát minh cụ thể.
Câu này dịch như sau: Các bà nội trợ cảm thấy dễ dàng hơn khi làm việc nhà nhờ vào sự phát minh của các thiết
bị giúp tiết kiệm sức lao động.
10. A
Cấu trúc so sánh lũy tiến: more and more + long adj/ adv: ngày càng…
Câu này dịch như sau: Ô nhiễm không khí đang trở nên ngày càng nghiêm trọng ở các thành phố lớn trên thế
giới.
11. B
Tường thuật câu hỏi wh – question: S+ asked + wh- + S+ động từ lùi thì.
=>Chọn B
Câu này dịch như sau: Cô Brown hỏi trong lớp tôi có bao nhiêu học sinh.
12. B
Cấu trúc câu bị động S + be + said + to have done smt. Hành động tốt nghiệp xảy ra trước hành động “say” nên
phải dùng động từ ở dạng “to have done”.
Câu này dịch như sau: Chồng sắp cưới của cô ấy được cho rằng đã tốt nghiệp đại học Harvard cách đây 5 năm.
13. B
Cụm từ: on the verge of extinction (idm): trên bờ vực tuyệt chủng.
Câu này dịch như sau: Nhiều loài quý hiếm đang trên bờ vực tuyệt chủng/ có nguy cơ tuyệt chủng.
14. C
Cụm từ: Be supportive of: ủng hộ. Cần một tính từ bổ nghĩa cho chủ ngữ (they) đứng sau động từ “are” và trước
giới từ “of”.
Câu này dịch như sau: Họ luôn ủng hộ việc con họ làm.
15. A
Equal: bình đẳng
Various: đa dạng
Suitable: thích hợp
Lagal: hợp pháp
Câu này dịch như sau: Phụ nữ ở một vài nơi trên thế giới vẫn đang đấu tranh để giành lấy những cơ hội việc làm
bình đẳng với nam giới.
16. B
Cụm từ: lose one‟s temper (sự kết hợp từ): mất bình tĩnh
Câu này dịch như sau: Người quản lý đã mất bình tĩnh với nhân viên và la mắng họ.
17. A
Cụm từ: join hands (with somebody) to do something: chung tay, cùng nhau làm gì
Câu này dịch như sau: Tất cả các nước nên chung tay thực hiện kế hoạch để giải quyết vấn đề hiệu ứng nhà
kính.
18. C
Look after: chăm sóc
Put on: mặc vào
Try out: to test or use somebody/something in order to see how good or effective they are: thử dùng cái gì
Turn up: được tìm thấy tình cờ sau một thời gian thất lạc
Câu này dịch như sau: Garvin đang thử một ứng dụng máy tính mới để xem nó có hoạt động tốt không.
19. C
Cụm động từ: come up with interesting ideas: nghĩa ra các ý tưởng thú vị
Câu này dịch như sau: Terry là một chàng trai có trí tưởng tượng phong phú. Anh ấy luôn nghĩ ra các ý tưởng
thú vị.


One comment on “Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs

  1. Reinaldo Brotherson says:

    Hello, I would like to say thank you for the blog post. I posted it on my FB page and got a great response. I am eagerly awaiting more content.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *