Câu hỏi ôn tập Môn Tiếng Nga

Đặt câu với những từ cho sau đây (có thể thêm giới từ khi cần thiết):

July 28, 2016 | By dltiengiang | No Comments | Filed in: Tiếng Nga.

Đặt câu với những từ cho sau đây (có thể thêm giới từ khi cần thiết): Câu 1: иностранный, мой, свободно, отец, язык, говорить, пять Câu 2: ребята, экзамены, поехать, отдыхать, море Câu 3: банк, получить, работа, я, найти, диплом, интересный Câu 4: заниматься, каждый, мы, спорт, школьный, день, клуб Câu 5: стать, сестра, решить, • Read More »

Chọn phương án (ứng với A hoặc B, C, D) đúng với tình huống trong mỗi câu sau.

April 28, 2016 | By dltiengiang | No Comments | Filed in: Tiếng Nga.

Chọn phương án (ứng với A hoặc B, C, D) đúng với tình huống trong mỗi câu sau. Câu 1: Лена собирается выйти из дома. А на улице сильный мороз. Что ты ей скажешь? A. Лена только что пришла домой с улицы. B. Лена, надень тёплое пальто. На улице очень холодно. C. Лена, не надо • Read More »

Đặt câu với những từ cho dưới đây (có thể thêm giới từ khi cần thiết).

August 17, 2015 | By dltiengiang | No Comments | Filed in: Tiếng Nga.

Đặt câu với những từ cho dưới đây (có thể thêm giới từ khi cần thiết). Câu 1: вечер, занятый, мой, утро, сегодня, дела, домашний, мама Câu 2: завтра, отправиться, если, музей, дождь, мы, экскурсия, перестать Câu 3: время, любить, брат, теннис, свободный, работа, мой, играть Câu 4: год, Антон, ты, Вьетнам, прошлый, сколько, время, • Read More »

Viết câu từ những từ đã cho (có thể thêm giới từ khi cần thiết)

August 13, 2015 | By dltiengiang | No Comments | Filed in: Tiếng Nga.

1. Viết câu từ những từ đã cho (có thể thêm giới từ khi cần thiết). Câu 1: вьетнамцы, есть, не, ложка, а, палочки. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Câu 2: хороший, подготовка, мы, успешно, сдать, этот, экзамен. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Câu 3: я, переписываться, подруга, уже, десять, год. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Câu 4: ребята, сам, сделать, площадка, волейбол. ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Câu 5: урожай, • Read More »